English Learning
← Back to Vocabulary

Workload

/ˈwɜːkləʊd/

Noun

Meaning

khối lượng công việc

Definition

Tổng lượng công việc mà một người phải hoàn thành.

Examples

Her workload increased after the new project started.
Khối lượng công việc của cô ấy tăng lên sau khi dự án mới bắt đầu.

Related Words

Synonym: work volume

Intermediate

Sign in to save this word.