English Learning
← Back to Vocabulary

test coverage

/tɛst ˈkʌvərɪdʒ/

Phrase

Meaning

độ bao phủ kiểm thử

Definition

tỷ lệ phần trăm mã nguồn hoặc chức năng đã được kiểm thử

Examples

The team aims for at least 80% test coverage.
Nhóm đặt mục tiêu độ bao phủ kiểm thử ít nhất 80%.

Intermediate

Sign in to save this word.