Task
/tɑːsk/Noun
Meaning
nhiệm vụ
Definition
Một công việc cụ thể cần được hoàn thành.
Examples
I finished all my tasks before lunch.
Tôi đã hoàn thành tất cả nhiệm vụ trước bữa trưa.
Related Words
Synonym:
job
Synonym:
assignment
Beginner
Sign in to save this word.