staging environment
/ˈsteɪdʒɪŋ ɪnˈvaɪrənmənt/Phrase
Meaning
môi trường staging
Definition
môi trường gần giống với môi trường thật, dùng để kiểm tra trước khi phát hành
Examples
We deploy new features to staging before releasing them live.
Chúng tôi triển khai tính năng mới lên môi trường staging trước khi phát hành chính thức.
Intermediate
Sign in to save this word.