English Learning
← Back to Vocabulary

smoke test

/smoʊk tɛst/

Phrase

Meaning

kiểm thử khói

Definition

kiểm tra cơ bản để xem hệ thống có hoạt động ổn định đủ để kiểm thử tiếp không

Examples

The build failed the smoke test, so it wasn't deployed further.
Bản dựng không vượt qua kiểm thử khói nên không được triển khai tiếp.

Related Words

Synonym: build verification test

Intermediate

Sign in to save this word.