English Learning
← Back to Vocabulary

performance testing

/pərˈfɔːrməns ˈtɛstɪŋ/

Phrase

Meaning

kiểm thử hiệu năng

Definition

kiểm tra tốc độ, độ ổn định và khả năng chịu tải của hệ thống

Examples

Performance testing showed the page loads slowly under heavy traffic.
Kiểm thử hiệu năng cho thấy trang tải chậm khi lưu lượng truy cập cao.

Intermediate

Sign in to save this word.