English Learning
← Back to Vocabulary

Performance review

/pəˈfɔːməns rɪˈvjuː/

Phrase

Meaning

đánh giá hiệu suất

Definition

Quá trình đánh giá kết quả làm việc của một nhân viên trong một khoảng thời gian.

Examples

My performance review is scheduled for next Friday.
Buổi đánh giá hiệu suất của tôi được lên lịch vào thứ Sáu tới.

Related Words

Synonym: evaluation Synonym: appraisal

Upper Intermediate

Sign in to save this word.