English Learning
← Back to Vocabulary

Onboarding

/ˈɒnbɔːdɪŋ/

Noun

Meaning

quá trình hội nhập nhân viên mới

Definition

Quá trình giúp nhân viên mới làm quen với công việc và công ty.

Examples

The onboarding process took about a week.
Quá trình hội nhập kéo dài khoảng một tuần.

Related Words

Synonym: orientation Synonym: induction

Upper Intermediate

Sign in to save this word.