Meeting
/ˈmiːtɪŋ/Noun
Meaning
cuộc họp
Definition
Buổi gặp mặt để thảo luận công việc giữa nhiều người.
Examples
We have a meeting at 9 AM tomorrow.
Chúng tôi có một cuộc họp lúc 9 giờ sáng mai.
Related Words
Synonym:
conference
Synonym:
session
Beginner
Sign in to save this word.