English Learning
← Back to Vocabulary

Integration testing

/ˌɪntɪˈɡreɪʃən ˈtestɪŋ/

Phrase

Meaning

kiểm thử tích hợp

Definition

Kiểm tra sự tương tác giữa các thành phần khác nhau của hệ thống.

Examples

Integration testing found an issue between the two modules.
Kiểm thử tích hợp đã phát hiện một vấn đề giữa hai mô-đun.

Related Words

Synonym: system integration testing

Advanced

Sign in to save this word.