black-box testing
/blæk bɒks ˈtɛstɪŋ/Phrase
Meaning
kiểm thử hộp đen
Definition
kiểm thử phần mềm mà không cần biết cấu trúc mã nguồn bên trong
Examples
In black-box testing, the tester only checks input and output.
Trong kiểm thử hộp đen, người kiểm thử chỉ kiểm tra đầu vào và đầu ra.
Related Words
Antonym:
white-box testing
Intermediate
Sign in to save this word.