English Learning
← Back to Vocabulary

acceptance testing

/əkˈsɛptəns ˈtɛstɪŋ/

Phrase

Meaning

kiểm thử chấp nhận

Definition

kiểm thử để xác nhận sản phẩm đáp ứng yêu cầu của khách hàng trước khi bàn giao

Examples

The client performed acceptance testing before approving the release.
Khách hàng thực hiện kiểm thử chấp nhận trước khi phê duyệt bản phát hành.

Related Words

Synonym: UAT Synonym: user acceptance testing

Intermediate

Sign in to save this word.